Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dot”

231 câu thật có từ dot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dot nghĩa là dấu chấm. dot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a very small circular shape. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dot

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This pattern must be classified as a loop, as a dot may not be considered an upthrust unless elongated vertically.

    Từ trong câu: dot, elongate, pattern, classify, loop, consider, unless

    United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “First I’ll have to change the baby’s diaper,” said Dot.

    Từ trong câu: diaper, first, change, dot

    Viña Delmar, Bad girl. Nguồn: Project Gutenberg #79694. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All the mind had to do was to effect the final adjustment of the black dot of the sight.

    Từ trong câu: adjustment, mind, effect, final, black, dot, sight

    Richard Jefferies, Bevis: The Story of a Boy. Nguồn: Project Gutenberg #35930. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dreadful work to have to set on a high stool, to dot and carry one, and to scribble away all day.

    Công việc khủng khiếp là phải ngồi trên một chiếc ghế cao, chấm và mang một chiếc ghế, và viết nguệch ngoạc cả ngày.

    Từ trong câu: scribble, dreadful, work, set, high, stool, dot, carry

    William Henry Giles Kingston, Dick Cheveley: His Adventures and Misadventures. Nguồn: Project Gutenberg #21455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Because it belongs to a different class, we have to specify the name of the class using dot notation.

    Từ trong câu: notation, because, belong, different, class, specify, name, use

    «The Way of the Java/Conditionals graphics recursion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38461 (bản sửa đổi 3998191). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng dot

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dot represent645 lần
assume the dot632 lần
dot dash206 lần
polka dot78 lần
dot product173 lần
dot vhas73 lần
quantum dot79 lần
dot com86 lần
dot ish52 lần
dot notation44 lần
dot vos29 lần
dot iss29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dot

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dot trong kho câu?
Kho câu có 231 câu có từ dot hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dot gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dot?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dot: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.