E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dot”

210 câu thật có từ dot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dot nghĩa là dấu chấm. dot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a very small circular shape. Xem trang từ điển đầy đủ

  • By clicking on one of the arrows, it will turn into a dot.

    Từ trong câu: dot, click, arrow, turn

    «RPG Maker 2003/ChipSets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=162691 (bản sửa đổi 3562475). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Under this crater or bowl will be noticed three small dots, probably designed to represent grains of the metal intended.

    Từ trong câu: dot, crater, bowl, notice, small, probably, design, represent

    James, Vicar of St. Mary's, Berwick-upon-Tweed King, Cleopatra's Needle A History of the London Obelisk, with an Exposition of the Hieroglyphics. Nguồn: Project Gutenberg #37785. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One streamer will have one green dot, another two green dots, another three, etc., while others will have different spaces between the dots.

    Từ trong câu: dot, green, another, other, different, space

    Robert Henry Reece, Night Bombing with the Bedouins. Nguồn: Project Gutenberg #26879. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then draw dots on the lines indicating where you will punch a hole.

    Từ trong câu: punch, draw, dot, line, indicate, hole

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Metal Craft», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141886 (bản sửa đổi 4429355). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “First I’ll have to change the baby’s diaper,” said Dot.

    Từ trong câu: diaper, first, change, dot

    Viña Delmar, Bad girl. Nguồn: Project Gutenberg #79694. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This will lessen the often sharp character of the boundary and it will remove dots arising from impossible calculations.

    Từ trong câu: boundary, lessen, often, sharp, character, remove, dot, arise

    «Pictures of Julia and Mandelbrot Sets/The Mandelbrot set», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=226128 (bản sửa đổi 4535503). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng dot

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • dot represent645 lần
  • assume the dot632 lần
  • dot dash206 lần
  • polka dot78 lần
  • dot product173 lần
  • dot vhas73 lần
  • quantum dot79 lần
  • dot com86 lần
  • dot ish52 lần
  • dot notation44 lần
  • dot vos29 lần
  • dot iss29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dot

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dot trong kho câu?
Kho câu có 210 câu có từ dot hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dot gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dot?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dot: Câu phủ định (20 câu), can và could (16 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.