Câu tiếng Anh có từ “disco”
64 câu thật có từ disco hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disco nghĩa là sàn nhảy. disco là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: popular dance music (especially in the late 1970s). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disco
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
It is inspired by different types of music, such as disco and R&B.
Từ trong câu: disco, inspire, different, type, music
«Discovery (Daft Punk album)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1019768 (bản sửa đổi 10383219). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Plots tend to show Westernised city people dating and dancing in discos instead of arranged marriages.
Từ trong câu: disco, plot, tend, show, city, people, date, dance
«Bollywood», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=25183 (bản sửa đổi 10973957). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A few hours before the incident, he had attended an event in the "Sala Murano" disco.
Từ trong câu: disco, hour, incident, attend, event
«Chilean actor Oscar Garcés accused of sexual abuse», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=176199 (bản sửa đổi 4815762). · English Wikinews · CC BY 2.5
It was during this period that the Bee Gees became known for their contributions to disco music.
Từ trong câu: disco, period, bee, become, know, contribution, music
«British musician Robin Gibb dies at age 62», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=319738 (bản sửa đổi 4814974). · English Wikinews · CC BY 2.5
Disco was dance music with a strong beat.
Từ trong câu: disco, dance, music, strong, beat
«Rock and roll», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12945 (bản sửa đổi 11007135). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This invaluable article I got at Disco on my fur journey, obtaining a good number besides for men and officers.
Từ trong câu: disco, invaluable, article, get, fur, journey, obtain, good
Elisha Kent Kane, Adrift in the Arctic ice pack. Nguồn: Project Gutenberg #47857. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Yet the mouth of the McKenzie River enjoys a much more favourable climate, and has a much more abundant flora than Disco.
Từ trong câu: disco, mouth, river, enjoy, much, favorable, climate, abundant
John William, Sir Dawson, Some Salient Points in the Science of the Earth. Nguồn: Project Gutenberg #59658. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As the boats were not there, her captain decided to push on home as the season was getting late, so sailed to Disco.
Từ trong câu: disco, boat, captain, decide, push, home, season, get
David Moore Lindsay, A Voyage to the Arctic in the Whaler Aurora. Nguồn: Project Gutenberg #51910. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Euro disco, as the term suggests, was popular in Europe.
Từ trong câu: euro, disco, term, suggest, popular
«Euro disco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=318938 (bản sửa đổi 8884894). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Hip hop music also uses musical styles from pop such as disco.
Từ trong câu: hip, hop, music, use, musical, style, pop, disco
«Hip hop», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9364 (bản sửa đổi 10952552). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng disco
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| disco lillihammer | 25 lần |
| disco fiord | 8 lần |
| euro disco | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disco
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disco trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ disco hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disco xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disco gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 18 câu, rồi Bậc A2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disco?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disco: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.