Câu tiếng Anh có từ “disco”
64 câu thật có từ disco hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disco nghĩa là sàn nhảy. disco là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: popular dance music (especially in the late 1970s). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disco
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Disco, speechless with amazement, rose up and sprang to the helm.
Disco, không nói nên lời vì kinh ngạc, đứng dậy và lao vào cầm lái.
Từ trong câu: disco, helm, amazement, rise, up, spring
R. M. Ballantyne, Black Ivory. Nguồn: Project Gutenberg #21748. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Fans said that the smashed disco ball was a symbolism of the end of Lipa's Future Nostalgia era.
Từ trong câu: disco, fan, smash, ball, end, future, nostalgia, era
«Dance the Night», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1033226 (bản sửa đổi 10534436). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng disco
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| disco lillihammer | 25 lần |
| disco fiord | 8 lần |
| euro disco | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disco
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disco trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ disco hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disco xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disco gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 18 câu, rồi Bậc A2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disco?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disco: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.