Câu tiếng Anh có từ “disco”
64 câu thật có từ disco hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disco nghĩa là sàn nhảy. disco là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: popular dance music (especially in the late 1970s). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disco
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
If it weren't for the discos, some might never leave.
Từ trong câu: disco, never, leave
«Anthrocon 2007 draws thousands to Pittsburgh for furry weekend», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=74522 (bản sửa đổi 4813370). · English Wikinews · CC BY 2.5
"I been up Ivuctoke Inlet, on Greenland coast; down Disco saw great many bird, but nothing like this," muttered Regnar.
Regnar lẩm bẩm: “Tôi đã lên Ivuctoke Inlet, trên bờ biển Greenland; xuống Disco đã nhìn thấy rất nhiều loài chim, nhưng không có gì giống như thế này”.
Từ trong câu: disco, up, coast, down, saw, great, many, bird
Charles Winslow Hall, Adrift in the Ice-Fields. Nguồn: Project Gutenberg #21607. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As the boats were not there, her captain decided to push on home as the season was getting late, so sailed to Disco.
Từ trong câu: disco, boat, captain, decide, push, home, season, get
David Moore Lindsay, A Voyage to the Arctic in the Whaler Aurora. Nguồn: Project Gutenberg #51910. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng disco
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| disco lillihammer | 25 lần |
| disco fiord | 8 lần |
| euro disco | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disco
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disco trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ disco hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disco xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disco gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 18 câu, rồi Bậc A2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disco?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disco: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.