Câu tiếng Anh có từ “disco”
64 câu thật có từ disco hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disco nghĩa là sàn nhảy. disco là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: popular dance music (especially in the late 1970s). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disco
Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)
This is something that, I believe, is missing from the club or ‘disco’ dances.
Từ trong câu: disco, something, believe, miss, club, dance
«Celtic Dance/Scottish Social Dances», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=269901 (bản sửa đổi 2722320). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The music video for the disco song was directed by Tim Burton.
Từ trong câu: disco, music, video, song, direct
«The Dead Dance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1217816 (bản sửa đổi 10941570). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They left St. John's about the end of June and had a nice passage to Disco.
Từ trong câu: disco, leave, end, june, nice, passage
David Moore Lindsay, A Voyage to the Arctic in the Whaler Aurora. Nguồn: Project Gutenberg #51910. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
People usually dance to disco music at bars called disco clubs.
Từ trong câu: disco, people, usually, dance, music, bar, call, club
«Disco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24920 (bản sửa đổi 10961210). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This movie, which starred John Travolta, showed people doing disco dancing.
Từ trong câu: disco, movie, star, show, people, do, dance
«Disco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24920 (bản sửa đổi 10961210). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was a member of the band Panic! at the Disco.
Từ trong câu: disco, member, band, panic
«Ryan Ross», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=91358 (bản sửa đổi 9623212). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many discos, bars, and clubs operate all around the city.
Từ trong câu: disco, many, bar, club, operate, around, city
«Ho Chi Minh City», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10012 (bản sửa đổi 10927196). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A popular disco band was The Bee Gees, who wrote the music for the movie Saturday Night Fever.
Từ trong câu: disco, popular, band, bee, write, music, movie, saturday
«Rock and roll», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12945 (bản sửa đổi 11007135). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Things to do in Fortaleza includes bars, discos and restaurants.
Từ trong câu: disco, thing, include, bar, restaurant
«Fortaleza», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32181 (bản sửa đổi 8650581). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has often been used in popular culture, from disco to rock and roll, and in film and television.
Từ trong câu: disco, often, use, popular, culture, rock, roll, film
«Symphony No. 5 (Beethoven)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=181499 (bản sửa đổi 10856447). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She is widely known as the "Queen of Disco".
Từ trong câu: disco, widely, know, queen
«Donna Summer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=308993 (bản sửa đổi 10968615). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Village People is an American disco group.
Từ trong câu: disco, village, people, group
«Village People», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=812489 (bản sửa đổi 10666284). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"I been up Ivuctoke Inlet, on Greenland coast; down Disco saw great many bird, but nothing like this," muttered Regnar.
Regnar lẩm bẩm: “Tôi đã lên Ivuctoke Inlet, trên bờ biển Greenland; xuống Disco đã nhìn thấy rất nhiều loài chim, nhưng không có gì giống như thế này”.
Từ trong câu: disco, up, coast, down, saw, great, many, bird
Charles Winslow Hall, Adrift in the Ice-Fields. Nguồn: Project Gutenberg #21607. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The group mostly played disco music.
Từ trong câu: disco, group, mostly, play, music
«Die Caufner-Schwestern», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=726975 (bản sửa đổi 9322378). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng disco
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| disco lillihammer | 25 lần |
| disco fiord | 8 lần |
| euro disco | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disco
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disco trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ disco hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disco xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disco gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 18 câu, rồi Bậc A2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disco?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disco: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.