Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disco”

64 câu thật có từ disco hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disco nghĩa là sàn nhảy. disco là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: popular dance music (especially in the late 1970s). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disco

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He said he took pills in a disco, without knowing that they were an illegal substance.

    Từ trong câu: disco, take, pill, know, illegal, substance

    «Jan Ullrich», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=78036 (bản sửa đổi 10602177). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They left St. John's about the end of June and had a nice passage to Disco.

    Từ trong câu: disco, leave, end, june, nice, passage

    David Moore Lindsay, A Voyage to the Arctic in the Whaler Aurora. Nguồn: Project Gutenberg #51910. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As we pulled, Peralta, taking advantage of a great shout faintly heard from the shore, hailed, ‘Disco!

    Từ trong câu: disco, pull, take, advantage, great, shout, hear, shore

    Angus B. Reach, Leonard Lindsay ;. Nguồn: Project Gutenberg #69952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This invaluable article I got at Disco on my fur journey, obtaining a good number besides for men and officers.

    Từ trong câu: disco, invaluable, article, get, fur, journey, obtain, good

    Elisha Kent Kane, Adrift in the Arctic ice pack. Nguồn: Project Gutenberg #47857. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It occurred when the ships were off the Danish settlement of Disco, a spot where the scenery is grand but unutterably bleak and desolate.

    Từ trong câu: disco, occur, ship, off, settlement, spot, scenery, grand

    J. Douglas Hoare, Arctic exploration. Nguồn: Project Gutenberg #70329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I went to a seafood disco last week... and pulled a mussel.

    Từ trong câu: seafood, disco, go, last, week, pull

    «Physics and Astronomy Labs/Optics: Human eye model (Pasco)/A», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202539 (bản sửa đổi 1597370). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng disco

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
disco lillihammer25 lần
disco fiord8 lần
euro disco7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disco

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disco trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ disco hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disco xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disco gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 18 câu, rồi Bậc A2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disco?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disco: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.