Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disadvantage”

279 câu thật có từ disadvantage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disadvantage nghĩa là bất lợi. disadvantage là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of having an inferior or less favorable position. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disadvantage

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng disadvantage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
economically disadvantage50 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disadvantage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disadvantage trong kho câu?
Kho câu có 279 câu có từ disadvantage hoặc các dạng của từ, trích từ 251 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disadvantage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disadvantage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disadvantage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disadvantage: Câu phủ định (30 câu), can và could (29 câu), There is và there are (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.