Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dearly”

174 câu thật có từ dearly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dearly nghĩa là thân yêu. dearly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a sincere and heartfelt manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dearly

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

  • You have bought her too dearly, and your brother does not offer half her value.

    Từ trong câu: dearly, buy, brother, offer, half, value

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The lesson has been dearly bought, but is fully worth the price.

    Từ trong câu: dearly, lesson, buy, fully, worth, price

    Various, Graham's Magazine Vol XXXII No. 6 June 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29344. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I have loved Miriam as dearly as you could love her, Reuben.

    Từ trong câu: dearly, love

    Various, Graham's Magazine, Vol. XXXV, No. 1, July 1849. Nguồn: Project Gutenberg #55362. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Come, I have paid for it dearly; be not so churlish."

    Từ trong câu: dearly, come, paid

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dearly would he have liked to come with me, had I not utterly refused to take him.

    Từ trong câu: dearly, utterly, refuse, like, come, take

    Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You know that I have loved you long and dearly.”

    Từ trong câu: dearly, know, love, long

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When I understand dearly I can tell my father that I've seen you, and everything else you think proper."

    Khi tôi hiểu rõ tôi có thể nói với bố tôi rằng tôi đã gặp anh và mọi điều khác mà anh cho là đúng đắn.”

    Từ trong câu: dearly, understand, tell, father, see, everything, else, think

    Christabel R. Coleridge, Maud Florence Nellie; or, Don't care!. Nguồn: Project Gutenberg #43117. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have loved her very dearly.

    Từ trong câu: dearly, love

    Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We dearly love Charles Dibdin for this; and as a writer of popular lyrics, we class him as the very first England has ever produced.

    Từ trong câu: lyrics, dearly, love, writer, popular, class, first, ever

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 425 Volume 17, New Series, February 21, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #16924. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dearly would I have loved to fight it out with him then and there--with steel, on a fine night, and none to come between us.

    Từ trong câu: steel, dearly, love, fight, out, fine, night, none

    Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have brought misery on what I dearly love, I know--you know!

    Từ trong câu: misery, bring, dearly, love, know

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She said, "I love the children, dearly, but I am not sure I can always feed and clothe them; that has worried me a lot.

    Từ trong câu: worried, love, child, dearly, sure, always, feed, lot

    Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Well, since you’ve asked my advice, Marilla,” said Mrs. Lynde amiably--Mrs. Lynde dearly loved to be asked for advice--“I’d just humor her a little at first, that’s what I’d do.

    Từ trong câu: humor, well, since, ask, advice, mrs, dearly, love

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dearly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dearly beloved661 lần
dearly loved1.800 lần
dearly purchased210 lần
dearly bought375 lần
pay dearly574 lần
dearly prized58 lần
dearly loves147 lần
paid dearly310 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dearly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dearly trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ dearly hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dearly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dearly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dearly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dearly: Câu phủ định (39 câu), Quá khứ đơn (33 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.