Câu tiếng Anh có từ “dearly”
105 câu thật có từ dearly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dearly nghĩa là thân yêu. dearly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a sincere and heartfelt manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dearly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He, too, might make me pay dearly for my indiscretion.'
Từ trong câu: dearly, indiscretion, make, pay
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But you are fresh from the Old World, and my man shall pay dearly enough for his indiscretion."
Từ trong câu: dearly, indiscretion, fresh, old, world, man, pay, enough
C. J. Cutcliffe Hyne, Prince Rupert, the Buccaneer. Nguồn: Project Gutenberg #57039. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He loved his mother dearly, yet there was a pedestal in his heart occupied by Pearl and not by Millicent.
Từ trong câu: dearly, occupy, pearl, pedestal, love, mother, heart
Agnes Giberne, Beryl and Pearl. Nguồn: Project Gutenberg #78471. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dearly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dearly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dearly trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ dearly hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dearly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dearly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dearly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dearly: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (19 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.