Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dearly”

170 câu thật có từ dearly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dearly nghĩa là thân yêu. dearly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a sincere and heartfelt manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dearly

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Lamp-Wick was the laziest boy in the school and the biggest mischief-maker, but Pinocchio loved him dearly.

    Từ trong câu: dearly, lazy, lamp, boy, school, big, mischief, maker

    Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was a magnificent deed--the finest that had been witnessed for a long time--but it was dearly paid for.

    Từ trong câu: dearly, magnificent, deed, fine, witness, long, time, paid

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yes, I loved little Rosalind very dearly, and every minute that I spent at her side was the happiest sort of a minute for me.

    Từ trong câu: dearly, yes, love, little, every, minute, spend, side

    Henry Harland, My Uncle Florimond. Nguồn: Project Gutenberg #50698. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • With more than Puritanical strictness, they waged an internecine war with the most dearly cherished sensual habits of their countrymen.

    Từ trong câu: puritanical, wage, war, dearly, cherish, habit

    Augustus F. Lindley, Ti-Ping Tien-Kwoh: The History of the Ti-Ping Revolution (Volume I). Nguồn: Project Gutenberg #39180. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And I did it in the most assured conviction, in the firmest faith, of the nobility and purity of her I loved so dearly.

    Từ trong câu: nobility, assure, conviction, firm, faith, purity, love, dearly

    Friedrich Spielhagen, Hammer and Anvil: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #34868. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dearly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dearly beloved661 lần
dearly loved1.800 lần
dearly purchased210 lần
dearly bought375 lần
pay dearly574 lần
dearly prized58 lần
dearly loves147 lần
paid dearly310 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dearly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dearly trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ dearly hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dearly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dearly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dearly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dearly: Câu phủ định (38 câu), Quá khứ đơn (32 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.