Câu tiếng Anh có từ “dearly”
153 câu thật có từ dearly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dearly nghĩa là thân yêu. dearly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a sincere and heartfelt manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dearly
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
However, I dearly loved to go to Sunday school, and never missed an opportunity of attending.
Từ trong câu: dearly, however, love, go, sunday, school, never, miss
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The lessons of camp life were difficult for many of these men to learn, and some of the experience that was obtained was bought dearly.
Từ trong câu: dearly, lesson, camp, life, difficult, many, man, learn
Leslie Vickers, Training for the Trenches A Practical Handbook Based upon Personal Experience During the First Two Years of the War in France. Nguồn: Project Gutenberg #44734. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yes, I loved little Rosalind very dearly, and every minute that I spent at her side was the happiest sort of a minute for me.
Từ trong câu: dearly, yes, love, little, every, minute, spend, side
Henry Harland, My Uncle Florimond. Nguồn: Project Gutenberg #50698. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Every moment she expected that Chauvelin would give a signal, that the place would fill with soldiers, that she would rush down and help Percy to sell his life dearly.
Từ trong câu: dearly, sell, every, moment, expect, give, signal, place
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That charming page from a writer who dearly loves the cities and monuments of France brought tears to my eyes.
Từ trong câu: charming, dearly, monument, charm, page, writer, love, city
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It would certainly make a sensation second to none, and Mrs. Rachel dearly loved to make a sensation.
Từ trong câu: sensation, none, dearly, certainly, make, second, mrs, love
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Dirty little boots stood drying before the fire, and traces of the dearly beloved boys, for whom he makes a slave of himself, were to be seen all over the room.
Từ trong câu: trace, dirty, little, boot, stand, dry, fire, dearly
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dearly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dearly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dearly trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ dearly hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dearly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dearly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dearly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dearly: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (29 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.