E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dearly”

153 câu thật có từ dearly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dearly nghĩa là thân yêu. dearly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a sincere and heartfelt manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dearly

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Listen now, my little children: All these things I give to you, And you love me, dearly love me (Witness'd in your welcome true).

    Từ trong câu: dearly, listen, now, little, child, thing, give, love

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now mind and remember our words when we are taken from you, and never forget the father and mother who have love you so dearly.'

    Từ trong câu: dearly, now, mind, remember, word, take, never, forget

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Not aunt,” cried Oliver, throwing his arms about her neck; “I’ll never call her aunt—sister, my own dear sister, that something taught my heart to love so dearly from the first!

    Từ trong câu: dearly, sister, aunt, cry, throw, arm, neck, never

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dearly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dearly beloved661 lần
dearly loved1.800 lần
dearly purchased210 lần
dearly bought375 lần
pay dearly574 lần
dearly prized58 lần
dearly loves147 lần
paid dearly310 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dearly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dearly trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ dearly hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dearly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dearly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dearly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dearly: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (29 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.