Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dearly”

174 câu thật có từ dearly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dearly nghĩa là thân yêu. dearly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a sincere and heartfelt manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dearly

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Do this, and you may be sure I shall continue to love you dearly.

    Từ trong câu: dearly, sure, continue, love

    978?- Murasaki Shikibu, The tale of Genji. Nguồn: Project Gutenberg #66057. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Well! poor child, you may say that you had a father who loved you dearly!”

    Từ trong câu: dearly, well, poor, child, father, love

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Weasley children dearly love their father, though even they may consider him rather eccentric.

    Từ trong câu: dearly, child, love, father, though, even, consider, rather

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Arthur Weasley», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35929 (bản sửa đổi 4302848). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Only try to find me, no matter how I may be disguised, as I love you dearly.

    Từ trong câu: dearly, try, find, matter, disguise, love

    «Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He, too, might make me pay dearly for my indiscretion.'

    Từ trong câu: dearly, indiscretion, make, pay

    Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Cherry, although she dearly loved her homely sisters, as well she might, never could quite realize that they were her sisters, and not her aunts.

    Từ trong câu: homely, cherry, although, dearly, love, sister, well, never

    Evelyn Everett-Green, The Lost Treasure of Trevlyn: A Story of the Days of the Gunpowder Plot. Nguồn: Project Gutenberg #16654. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dearly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dearly beloved661 lần
dearly loved1.800 lần
dearly purchased210 lần
dearly bought375 lần
pay dearly574 lần
dearly prized58 lần
dearly loves147 lần
paid dearly310 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dearly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dearly trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ dearly hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dearly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dearly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dearly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dearly: Câu phủ định (39 câu), Quá khứ đơn (33 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.