Câu tiếng Anh có từ “dearly”
170 câu thật có từ dearly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dearly nghĩa là thân yêu. dearly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a sincere and heartfelt manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dearly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Sid had died for fame, and it wasn't just he shouldn't get what he paid so dearly for.
Từ trong câu: dearly, die, fame, get, paid
Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If, for propriety's sake, I did not restrain myself, I should now dearly like to be turning somersaults on the carpet, like little Osmin.
Từ trong câu: somersault, sake, myself, now, dearly, like, turn, carpet
Madame de Montespan, Memoirs of Madame la Marquise de Montespan: Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #3849. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Yes, Sandie, Monday is Bank holiday, and do you know what I should dearly like to do?”
Từ trong câu: holiday, monday, yes, bank, know, dearly, like
Gordon Stables, From ploughshare to pulpit. Nguồn: Project Gutenberg #71997. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dearly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dearly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dearly trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ dearly hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dearly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dearly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dearly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dearly: Câu phủ định (38 câu), Quá khứ đơn (32 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.