Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cynically”

45 câu thật có từ cynically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cynically nghĩa là một cách hoài nghi. cynically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: with cynicism; in a cynical manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cynically

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • In spite of herself she started, and both men smiled cynically.

    Từ trong câu: cynically, spite, herself, start, man, smile

    Arnold Bennett, The Loot of Cities Being the Adventures of a Millionaire in Search of Joy (a Fantasia); and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #63580. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "All right," bridled the Widow and watched him cynically as he wrote out the quit-claim and check.

    Từ trong câu: cynically, right, widow, watch, write, out, quit, claim

    Dane Coolidge, Shadow Mountain. Nguồn: Project Gutenberg #30574. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And then Cadwalader Brown in the studio taunted me cynically and - and it cut me, for he seemed right.

    Từ trong câu: cynically, brown, studio, cut, seem, right

    Arthur B. Reeve, The Poisoned Pen. Nguồn: Project Gutenberg #1923. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “If they let you,” said the Chief Inspector cynically.

    Từ trong câu: cynically, let, chief, inspector

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As she struck the broader path to the house, the cackling laugh of a goat chained to a roadside log followed her cynically.

    Từ trong câu: cynically, strike, broad, path, house, laugh, goat, chain

    Israel Zangwill, The Grey Wig: Stories and Novelettes. Nguồn: Project Gutenberg #16408. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So he scoffed, cynically, bitterly, and said, as many another has done before he has learned the lessons of the world's hard school, "There is no God."

    Từ trong câu: cynically, scoff, bitterly, many, another, learn, lesson, hard

    Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She sat down by his side and looked fondly up into his face, flushed with exercise and smiling half cynically.

    Từ trong câu: fondly, cynically, sit, down, side, look, up, face

    John Trotwood Moore, The Bishop of Cottontown: A Story of the Southern Cotton Mills. Nguồn: Project Gutenberg #23637. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He bore cynically with the shameful details of his secret riots in which he exulted to defile with patience whatever image had attracted his eyes.

    Từ trong câu: bore, detail, cynically, shameful, secret, patience, whatever, image

    James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cynically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cynically trong kho câu?
Kho câu có 45 câu có từ cynically hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cynically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cynically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cynically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cynically: Quá khứ đơn (8 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.