Câu tiếng Anh có từ “cynically”
37 câu thật có từ cynically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cynically nghĩa là một cách hoài nghi. cynically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: with cynicism; in a cynical manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cynically
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Even the gentlemen of the press, smiling cynically still, drummed their fingers gently on the flat tops of their opera-hats.
Ngay cả các nhà báo, vẫn mỉm cười giễu cợt, gõ ngón tay nhẹ nhàng trên phần chóp phẳng của chiếc mũ opera của họ.
Từ trong câu: cynically, even, gentleman, press, smile, still, drum, finger
Grant Allen, Linnet: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #48296. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had a way of being right about worldly matters--the triumph of experience over hope, as she had once observed cynically.
Từ trong câu: cynically, way, right, worldly, matter, triumph, experience, hope
Marie Belloc Lowndes, From out the Vasty Deep. Nguồn: Project Gutenberg #11581. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cynically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cynically trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ cynically hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cynically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cynically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cynically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cynically: Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.