E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cynically”

37 câu thật có từ cynically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cynically nghĩa là một cách hoài nghi. cynically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: with cynicism. Xem trang từ điển đầy đủ

  • "You'll find the same things in the cities up home," said Knowlton, a bit cynically.

    Từ trong câu: cynically, find, thing, city, up, home, bit

    Arthur O. Friel, The Pathless Trail. Nguồn: Project Gutenberg #30324. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cynically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cynically trong kho câu?
Kho câu có 37 câu có từ cynically hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cynically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cynically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cynically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cynically: Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.