Câu tiếng Anh có từ “cynically”
45 câu thật có từ cynically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cynically nghĩa là một cách hoài nghi. cynically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: with cynicism; in a cynical manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cynically
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
"Ah!" said Marton, cynically, "I have seen a remark of that sort in novels, my good man.
Từ trong câu: cynically, see, remark, sort, novel, good, man
Fergus Hume, The Pagan's Cup. Nguồn: Project Gutenberg #34835. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She cynically remarks that he has made greater advances in the way of devotion than she could wish.
Từ trong câu: cynically, remark, make, great, advance, way, devotion, wish
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Manners have been somewhat cynically defined to be a contrivance of wise men to keep fools at a distance.
Từ trong câu: cynically, manner, somewhat, define, wise, man, keep, fool
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It has also been cynically defined as the art of making a man more afraid of his own officers than of the enemy.
Từ trong câu: cynically, define, art, make, man, afraid, officer, enemy
Khuyết danh, A Handbook of the Boer War With General Map of South Africa and 18 Sketch Maps and Plans. Nguồn: Project Gutenberg #15699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have been most fortunate in my abode, and can say, without speaking cynically, that I have found ‘my warmest welcome at an inn’.
Từ trong câu: cynically, fortunate, speak, find, warm, welcome
Lucie, Lady Duff Gordon, Letters from the Cape. Nguồn: Project Gutenberg #886. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So he scoffed, cynically, bitterly, and said, as many another has done before he has learned the lessons of the world's hard school, "There is no God."
Từ trong câu: cynically, scoff, bitterly, many, another, learn, lesson, hard
Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I think of people more kindly when I am away from them”; adding cynically, “God knows; perhaps we will shake down together some day, for weariness; thousands have done it!”
Từ trong câu: kindly, cynically, think, people, away, add, god, know
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cynically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cynically trong kho câu?
- Kho câu có 45 câu có từ cynically hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cynically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cynically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cynically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cynically: Quá khứ đơn (8 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.