Câu tiếng Anh có từ “curly”
184 câu thật có từ curly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: curly nghĩa là xoăn. curly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: (of hair) having curls or waves. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ curly
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
A bull's neck supported the head, from which black curly locks were falling to his wide-shouldered person.
Từ trong câu: curly, neck, support, head, black, lock, fall, wide
«Vlad the Impaler», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54444 (bản sửa đổi 10782056). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The barbets are entirely covered with long curly hair, like the poodles, which are directly derived from them.
Từ trong câu: curly, entirely, cover, long, hair, like, directly, derive
Various, Scientific American Supplement, No. 803, May 23, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #13358. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He wore his hair, which was light and curly, cut very close, and incipient whiskers adorned the outline of his lower jaw.
Từ trong câu: curly, incipient, wear, hair, light, cut, close, adorn
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 364, February 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Notice also the little dog in the corner--"one of the little curly, short-nosed, fringy-pawed things which all Venetian ladies petted."
Từ trong câu: curly, notice, little, dog, corner, short, nose, thing
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her hair was like curly silk and she had a delicate little nose which seemed to be disdaining things, and she had large laughing eyes.
Từ trong câu: curly, hair, delicate, large, silk, nose, like, little
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His breeches were of yellow satin, below which were stockings of silk of the same colour, and his curly hair was of a golden tint.
Từ trong câu: curly, silk, golden, yellow, below, color, hair
J. H. A. Macdonald, Our trip to Blunderland. Nguồn: Project Gutenberg #74822. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So she put on new clothes, none of which she had ever worn before, and tied back her curly hair with a fresh white ribbon, and came down to breakfast singing gayly.
Từ trong câu: curly, fresh, ribbon, tie, none, worn, put, new
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
My head feels deliciously light and cool, and the barber said I could soon have a curly crop, which will be boyish, becoming, and easy to keep in order.
Từ trong câu: barber, head, feel, light, cool, soon, curly, crop
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng curly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ curly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ curly trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ curly hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ curly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ curly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ curly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ curly: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.