Câu tiếng Anh có từ “curly”
184 câu thật có từ curly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: curly nghĩa là xoăn. curly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: (of hair) having curls or waves. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ curly
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A big, curly-haired girl was holding bread on a fork above the red coals.
Từ trong câu: curly, big, hair, girl, hold, bread, fork, above
Ruth Russell, What's the Matter with Ireland?. Nguồn: Project Gutenberg #12033. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A small man with curly red hair was coming out of a door, marked "Men."
Từ trong câu: curly, small, man, red, hair, come, out, door
Frederik Pohl, Survival Kit. Nguồn: Project Gutenberg #51809. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Now I see,” Curly said: “Peter was bringing her to us.”
Từ trong câu: curly, now, see, bring
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A bull's neck supported the head, from which black curly locks were falling to his wide-shouldered person.
Từ trong câu: curly, neck, support, head, black, lock, fall, wide
«Vlad the Impaler», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54444 (bản sửa đổi 10782056). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was not till Blackwell suggested that they go get a drink that Curly understood anything more of what was being said.
Từ trong câu: curly, till, suggest, go, get, drink, understand, anything
William MacLeod Raine, Crooked Trails and Straight. Nguồn: Project Gutenberg #26911. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had lost all her short, curly brown hair during her illness; it was now coming in, shorter and curlier than ever.
Từ trong câu: curly, hair, lose, short, brown, illness, now, come
Carroll Watson Rankin, The Castaways of Pete's Patch (A Sequel to The Adopting of Rosa Marie). Nguồn: Project Gutenberg #46386. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng curly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ curly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ curly trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ curly hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ curly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ curly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ curly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ curly: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.