Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “curly”

170 câu thật có từ curly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: curly nghĩa là xoăn. curly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: (of hair) having curls or waves. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ curly

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Within the curly braces you can add data members (or just members) to the class.

    Từ trong câu: curly, add, data, member, class

    «Programming Mac OS X with Cocoa for Beginners/Objective C, the language and its advantages», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57064 (bản sửa đổi 3481203). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They were dark-eyed and brown curly-haired children, who knew how to smile as only French children can.

    Từ trong câu: curly, dark, eye, brown, hair, child, know, smile

    Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters. Nguồn: Project Gutenberg #781. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Now, I can wait on baby," the smiling merchant said, As he stooped and softly toyed with the golden, curly head.

    Từ trong câu: curly, now, wait, baby, smile, merchant, softly, toy

    Elizabeth Ryder Wheaton, Prisons and Prayer; Or, a Labor of Love. Nguồn: Project Gutenberg #41720. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Item content could be in the curly brackets for reading convenience of long items.

    Từ trong câu: bracket, curly, item, content, read, convenience, long

    «LaTeX/List Structures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249993 (bản sửa đổi 4509494). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They have very thick, curly horns that can be a meter long.

    Từ trong câu: horn, curly, thick, meter, long

    «Snow sheep», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=857471 (bản sửa đổi 10406767). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • My head feels deliciously light and cool, and the barber said I could soon have a curly crop, which will be boyish, becoming, and easy to keep in order.

    Từ trong câu: barber, head, feel, light, cool, soon, curly, crop

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng curly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
curly brackets142 lần
curly braces133 lần
curly headed437 lần
curly haired244 lần
curly locks207 lần
curly pate85 lần
curly hair1.425 lần
curly pated33 lần
curly tail178 lần
curly flaxen29 lần
crisp curly35 lần
curly beard91 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ curly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ curly trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ curly hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ curly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ curly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ curly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ curly: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.