Câu tiếng Anh có từ “curly”
184 câu thật có từ curly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: curly nghĩa là xoăn. curly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: (of hair) having curls or waves. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ curly
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
There were four of them, brown curly balls, nearly as soft and fluffy as Leigh's favourite ducklings.
Từ trong câu: curly, four, brown, ball, nearly, soft, favorite
Mrs. Molesworth, Mary: A Nursery Story for Very Little Children. Nguồn: Project Gutenberg #43131. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are some very pretty children in Mosul, some dark, others fair, with blue eyes and curly hair.
Từ trong câu: curly, pretty, child, dark, other, fair, blue, eye
M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a tuft of curly white hair on his chin, and his head was covered with a "sundown" hat.
Từ trong câu: curly, hair, hat, head, cover, chin, white
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is no one to pillow his curly head upon a loving bosom, and lull him to sleep with quaint old lullabies.
Từ trong câu: curly, pillow, head, love, sleep, old
Various, Continental Monthly , Vol. 5, No. 6, June, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20363. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a rosy glow on the round cheek, and one stout, dimpled arm, bared to the elbow, encircled his curly head.
Từ trong câu: curly, rosy, glow, round, cheek, arm, bare, elbow
Ada Woodruff Anderson, The Heart of the Red Firs: A Story of the Pacific Northwest. Nguồn: Project Gutenberg #48644. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The children were bright and pretty, with brown, curly hair, and no one would guess there was a drop of Indian blood in their veins.
Từ trong câu: curly, child, bright, pretty, brown, hair, guess, drop
Frances I. Sims Fulton, To and Through Nebraska. Nguồn: Project Gutenberg #44688. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a movement of the curly head on the yellow satin cushion.
Từ trong câu: cushion, yellow, movement, curly, head
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In contrast there is no semicolon after the closing curly bracket.
Từ trong câu: semicolon, contrast, close, curly, bracket
«OpenSCAD Tutorial/Chapter 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=410746 (bản sửa đổi 4374647). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng curly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ curly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ curly trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ curly hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ curly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ curly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ curly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ curly: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.