Câu tiếng Anh có từ “curly”
184 câu thật có từ curly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: curly nghĩa là xoăn. curly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: (of hair) having curls or waves. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ curly
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Poodles have a curly coat that sheds less visibly than many other dog breeds.
Từ trong câu: curly, visibly, coat, shed, less, many, dog, breed
«Poodle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24489 (bản sửa đổi 10870993). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The daughter was a little older than Thea, perhaps nineteen, with patient dark eyes and curly brown hair.
Từ trong câu: curly, nineteen, daughter, little, old, perhaps, patient, dark
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
St. Peter alone, with short curly hair and beard, has any individuality, but is even less prepossessing than his companions.
Từ trong câu: curly, alone, short, hair, beard, individuality, even, less
Walter Crum Watson, Portuguese Architecture. Nguồn: Project Gutenberg #29370. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had lost all her short, curly brown hair during her illness; it was now coming in, shorter and curlier than ever.
Từ trong câu: curly, hair, lose, short, brown, illness, now, come
Carroll Watson Rankin, The Castaways of Pete's Patch (A Sequel to The Adopting of Rosa Marie). Nguồn: Project Gutenberg #46386. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Curly-Tail noticed that one cookie was larger than the rest and stuck to the pan.
Từ trong câu: cookie, curly, tail, notice, large, rest, stick, pan
Laura Rountree Smith, The tale of Curly-Tail. Nguồn: Project Gutenberg #68822. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Curly black hair, brown skin, big black eyes, handsome nose, fine teeth, small hands and feet, taller than I am, very polite, for a boy, and altogether jolly.
Từ trong câu: skin, polite, tooth, curly, black, hair, brown, big
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng curly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ curly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ curly trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ curly hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ curly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ curly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ curly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ curly: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.