Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “curly”

184 câu thật có từ curly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: curly nghĩa là xoăn. curly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: (of hair) having curls or waves. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ curly

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • She had curly hair and they would finger it and talk in their lingo.

    Từ trong câu: curly, hair, finger, talk

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • By defining two different wheel objects inside the curly brackets, the following model would be created.

    Từ trong câu: curly, define, different, wheel, object, inside, bracket, follow

    «OpenSCAD Tutorial/Chapter 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=410752 (bản sửa đổi 4656721). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • His hair would be yellow and curly, like his father's.

    Từ trong câu: curly, hair, yellow, like

    Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • You see it is just the colour my baby’s would have been and I was in hopes hers would be curly, too.

    Từ trong câu: curly, hers, colour, see, color, hope

    Joslyn, 1876?- Gray, The other Miller girl. Nguồn: Project Gutenberg #73780. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The children were bright and pretty, with brown, curly hair, and no one would guess there was a drop of Indian blood in their veins.

    Từ trong câu: curly, child, bright, pretty, brown, hair, guess, drop

    Frances I. Sims Fulton, To and Through Nebraska. Nguồn: Project Gutenberg #44688. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was a curly-headed brunette, with bright hazel eyes and a vivacious manner; a very intelligent and highly "simpatica" woman, as the Italians would put it.

    Từ trong câu: curly, head, bright, eye, manner, intelligent, highly, woman

    Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng curly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
curly brackets142 lần
curly braces133 lần
curly headed437 lần
curly haired244 lần
curly locks207 lần
curly pate85 lần
curly hair1.425 lần
curly pated33 lần
curly tail178 lần
curly flaxen29 lần
crisp curly35 lần
curly beard91 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ curly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ curly trong kho câu?
Kho câu có 184 câu có từ curly hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ curly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ curly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ curly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ curly: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.