Câu tiếng Anh có từ “curly”
184 câu thật có từ curly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: curly nghĩa là xoăn. curly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: (of hair) having curls or waves. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ curly
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
His father found him and was very unhappy at what young Curly had done.
Từ trong câu: curly, father, find, unhappy, young
«Crazy Horse», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24161 (bản sửa đổi 10266352). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Before he had recovered from the shock caused by the tragic passing of Curly, he received another shock.
Từ trong câu: curly, another, recover, tragic, receive, shock, cause, pass
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She had lost all her short, curly brown hair during her illness; it was now coming in, shorter and curlier than ever.
Từ trong câu: curly, hair, lose, short, brown, illness, now, come
Carroll Watson Rankin, The Castaways of Pete's Patch (A Sequel to The Adopting of Rosa Marie). Nguồn: Project Gutenberg #46386. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The two ladies had risen, when there came a quick masculine step upon the stairs, and a brisk young fellow, with curly black hair, dashed into the room.
Từ trong câu: curly, lady, rise, come, quick, step, stair, young
Various, The Strand Magazine, Vol. 01, No. 03, March 1891 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #40084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So she put on new clothes, none of which she had ever worn before, and tied back her curly hair with a fresh white ribbon, and came down to breakfast singing gayly.
Từ trong câu: curly, fresh, ribbon, tie, none, worn, put, new
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His short curly beard and yellow hair had reddened in the sun and wind.
Từ trong câu: beard, short, curly, yellow, hair, sun, wind
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With a deadly sickness at her heart, she remembered how he had looked at Emmeline’s hands, and lifted up her curly hair, and pronounced her a first-rate article.
Từ trong câu: pronounce, sickness, deadly, heart, remember, look, hand, lift
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng curly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ curly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ curly trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ curly hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ curly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ curly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ curly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ curly: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.