Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crew”

517 câu thật có từ crew hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crew nghĩa là phi hành đoàn. crew là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the men and women who man a vehicle (ship, aircraft, etc.). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crew

Danh sách câu dẫn chứng (517 câu)

  • A new Governor was searched for--a man strong enough to resist the bribery of pirate crews, and able to drive them off the seas.

    Từ trong câu: bribery, new, governor, search, man, strong, enough, resist

    Charles Hemstreet, The Story of Manhattan · Tiếng Anh · PD-US

  • Scurvy had played havoc among them, much of the ship's meat was worm-eaten and stinking, and a large number of the crew were incapacitated.

    Từ trong câu: stink, play, among, much, meat, worm, eat, large

    Ernest, Sir Scott, The Life of Captain Matthew Flinders · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • There was much smooth ice within the Inlet, and while the vessels lay anchored to the "field," officers and crew exercised and amused themselves by skating.

    Từ trong câu: skating, much, smooth, ice, vessel, lay, anchor, field

    Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • I am going to ask you to vacate, because I want to have a little picnic under this tank for the freight crew that brought me along.

    Từ trong câu: picnic, vacate, go, ask, because, want, little, tank

    Willa Cather, The Song of the Lark · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • The next day was exceedingly still and sultry, and with nothing special to engage them, the Pequod’s crew could hardly resist the spell of sleep induced by such a vacant sea.

    Từ trong câu: resist, vacant, induce, next, day, still, nothing, special

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • Monina had cowered close to Richard; the cup went round; scarcely did she put it to her lips; a rude companion of the crew made some rough jest on her sobriety.

    Từ trong câu: cup, close, go, round, scarcely, put, lip, rude

    Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • He was led to no barred prison; and, for a time, the nobles and knights who flocked, to see him were no bad exchange for the motley crew he had quitted.

    Từ trong câu: motley, lead, bar, prison, time, noble, see, bad

    Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

Từ hay đi cùng crew

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
boat's crew1.371 lần
ship's crew354 lần
prize crew417 lần
crew members420 lần
boats crew298 lần
motley crew167 lần
shipwrecked crew152 lần
pirate crew162 lần
cock crew149 lần
crew consisted154 lần
whole crew865 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crew

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crew trong kho câu?
Kho câu có 517 câu có từ crew hoặc các dạng của từ, trích từ 381 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crew xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crew gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 191 câu, rồi Bậc C1 với 181 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crew?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crew: Quá khứ đơn (68 câu), Quá khứ hoàn thành (43 câu), Câu phủ định (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.