E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crew”

400 câu thật có từ crew hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crew nghĩa là phi hành đoàn. crew là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the men and women who man a vehicle (ship, aircraft, etc.). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crew

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Seven men took one boat and all the crews made two trips, some getting through early, some late.

    Từ trong câu: crew, trip, seven, man, take, boat, make, get

    Louis Jackson, Our Caughnawagas in Egypt a narrative of what was seen and accomplished by the contingent of North American Indian voyageurs who led the British boat Expedition for the Relief of Khartoum up the Cataracts of the Nile.. Nguồn: Project Gutenberg #32995. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng crew

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
boat's crew1.371 lần
ship's crew354 lần
prize crew417 lần
crew members420 lần
boats crew298 lần
motley crew167 lần
shipwrecked crew152 lần
pirate crew162 lần
cock crew149 lần
crew consisted154 lần
whole crew865 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crew

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crew trong kho câu?
Kho câu có 400 câu có từ crew hoặc các dạng của từ, trích từ 345 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crew xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crew gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 159 câu, rồi Bậc C1 với 149 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crew?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crew: Quá khứ đơn (50 câu), Quá khứ hoàn thành (29 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.