Câu tiếng Anh có từ “conjunction”
168 câu thật có từ conjunction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conjunction nghĩa là sự kết hợp. conjunction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the temporal property of two things happening at the same time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conjunction
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Skin conditions may or may not appear in conjunction with other symptoms, or even at all.
Từ trong câu: conjunction, skin, condition, appear, symptom, even
«Fundamentals of Human Nutrition/Niacin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283135 (bản sửa đổi 4351821). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
While this may be pretty straightforward, the so-called logical conjunction, indicated by , might not be.
Từ trong câu: conjunction, straightforward, pretty, call, logical, indicate
«Pascal Programming/Enumerations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=288946 (bản sửa đổi 4294630). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A counterpoise may be also used in conjunction with an ordinary earth.
Từ trong câu: conjunction, use, ordinary, earth
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Clubs/Booval Radio Society/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406551 (bản sửa đổi 3950445). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It might have been well for us had we chosen as our base the bay of Kamiesch, in conjunction with the French.
Có lẽ sẽ tốt cho chúng tôi nếu chúng tôi chọn vịnh Kamiesch làm căn cứ của mình, kết hợp với người Pháp.
Từ trong câu: conjunction, well, choose, base, bay
Gordon Stables, How Jack Mackenzie won his epaulettes. Nguồn: Project Gutenberg #68888. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It does not however seem unlikely that the third, which is the brightest, might be visible when in conjunction with one of the others.
Từ trong câu: conjunction, unlikely, however, seem, third, bright, visible, other
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In conjunction with Lord Dorset, he edited a praiseworthy edition of the poems of Sir John Davies, which might otherwise have been lost or forgotten.
Từ trong câu: conjunction, edit, edition, poem, sir, otherwise, lose, forget
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Pronouns, prepositions, conjunctions may or rather must recur in successive lines.
Từ trong câu: pronoun, preposition, conjunction, rather, recur, successive, line
428? BCE-348? BCE Plato, Cratylus. Nguồn: Project Gutenberg #1616. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It may then be classed with Prepositions and Conjunctions; its office of Connection being still peculiar, however, namely, to intervene between the Subject and the Predicate.
Từ trong câu: predicate, preposition, class, conjunction, office, connection, still, peculiar
Various, Continental Monthly , Vol. 5, No. 6, June, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20363. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The coordinated application of many sensor platforms, some of which may be completely passive, in conjunction with emitting sensors is a potentially major area of exploration.
Từ trong câu: potentially, coordinate, application, many, platform, completely, passive, conjunction
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conjunction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| coordinating conjunction | 29 lần |
| subordinating conjunction | 22 lần |
| planetary conjunction | 23 lần |
| conjunction of planets | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conjunction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conjunction trong kho câu?
- Kho câu có 168 câu có từ conjunction hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conjunction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conjunction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conjunction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conjunction: Câu phủ định (17 câu), can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.