Câu tiếng Anh có từ “conjunction”
168 câu thật có từ conjunction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conjunction nghĩa là sự kết hợp. conjunction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the temporal property of two things happening at the same time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conjunction
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Then he passed behind the sun (in conjunction) and became invisible for five weeks.
Từ trong câu: conjunction, pass, behind, sun, become, invisible, five, week
John Mastin, Through the sun in an airship. Nguồn: Project Gutenberg #77867. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He became an ally of the Romans, and, in conjunction with the Rhodian fleet, assisted them in the war against Philip.
Từ trong câu: conjunction, become, ally, fleet, assist, war
Strabo, The Geography of Strabo, Volume 2 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44885. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In conjunction with Lord Dorset, he edited a praiseworthy edition of the poems of Sir John Davies, which might otherwise have been lost or forgotten.
Từ trong câu: conjunction, edit, edition, poem, sir, otherwise, lose, forget
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I heard with pleasure of his appointment, in conjunction with that of M. Carnot and M. Charton, for I knew their perfect integrity.
Từ trong câu: appointment, conjunction, hear, pleasure, be, know, perfect
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In conjunction with a Press man I knew, I arranged to bring off a “fake” rescue on Hungerford Bridge about two o’clock one morning.
Từ trong câu: fake, conjunction, press, man, know, arrange, bring, off
Carlton, Twenty Years of Spoof and Bluff. Nguồn: Project Gutenberg #49547. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But I saw it just as a fantastic act of cruelty that I could think of only as a conjunction of calamitous images.
Từ trong câu: calamitous, saw, fantastic, act, cruelty, think, conjunction, image
Rebecca West, The Return of the Soldier. Nguồn: Project Gutenberg #37189. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a general 'presenting of arms,' though not with belligerent aspect, and it required no astrologer to predict a conjunction of Mars and Venus.
Từ trong câu: belligerent, general, present, arm, though, aspect, require, predict
Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conjunction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| coordinating conjunction | 29 lần |
| subordinating conjunction | 22 lần |
| planetary conjunction | 23 lần |
| conjunction of planets | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conjunction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conjunction trong kho câu?
- Kho câu có 168 câu có từ conjunction hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conjunction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conjunction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conjunction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conjunction: Câu phủ định (17 câu), can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.