E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conjunction”

162 câu thật có từ conjunction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conjunction nghĩa là sự kết hợp. conjunction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the temporal property of two things happening at the same time. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Bones work in conjunction with the muscular system to aid in posture and locomotion.

    Từ trong câu: muscular, conjunction, bone, work, system, aid, posture, locomotion

    «Human Physiology/Homeostasis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241564 (bản sửa đổi 4656887). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • People could study the code, but it could only be run in conjunction with other proprietary-licensed code.

    Từ trong câu: proprietary, conjunction, people, study, code, run, license

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • What is it worth in conjunction with full overlay drawers and doors?

    Từ trong câu: overlay, worth, conjunction, full, drawer, door

    «Kitchen Remodel/Cabinet theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463473 (bản sửa đổi 4367659). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Here are some examples of conjunction use, some culled from the corpus, some newly composed.

    Từ trong câu: corpus, cull, example, conjunction, use, newly, compose

    «Sajem Tan/Conjunctions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=212910 (bản sửa đổi 2618129). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Interlocking devices are used in conjunction with the three starter buttons, so that they must be pushed in one, two, three order.

    Từ trong câu: interlocking, device, use, conjunction, button, push, order

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2UE Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407297 (bản sửa đổi 3951063). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Avoid using jargon and include complete words in conjunction with abbreviations.

    Từ trong câu: jargon, avoid, use, include, complete, word, conjunction

    «Managing Groups and Teams/How Do You Manage Global Virtual Teams?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79227 (bản sửa đổi 3562997). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But I saw it just as a fantastic act of cruelty that I could think of only as a conjunction of calamitous images.

    Từ trong câu: calamitous, saw, fantastic, act, cruelty, think, conjunction, image

    Rebecca West, The Return of the Soldier. Nguồn: Project Gutenberg #37189. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng conjunction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • coordinating conjunction29 lần
  • subordinating conjunction22 lần
  • planetary conjunction23 lần
  • conjunction of planets28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conjunction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conjunction trong kho câu?
Kho câu có 162 câu có từ conjunction hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conjunction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conjunction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conjunction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conjunction: Câu phủ định (16 câu), can và could (16 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.