Câu tiếng Anh có từ “conjunction”
162 câu thật có từ conjunction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conjunction nghĩa là sự kết hợp. conjunction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the temporal property of two things happening at the same time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conjunction
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The Aramaic original has not been preserved; but the Greek version was prepared by Josephus himself in conjunction with competent Greek scholars.
Từ trong câu: conjunction, original, preserve, version, prepare, himself, competent, scholar
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Bonaparte, whom I have often heard speak on the subject, dreaded nothing so much as these ideas of liberty, in conjunction with a monarchy.
Từ trong câu: conjunction, often, hear, speak, subject, dread, nothing, much
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In conjunction with Lord Dorset, he edited a praiseworthy edition of the poems of Sir John Davies, which might otherwise have been lost or forgotten.
Từ trong câu: conjunction, edit, edition, poem, sir, otherwise, lose, forget
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is the man, in conjunction with those labours which have produced so much effect in the world, whom we are to follow and contemplate.
Từ trong câu: conjunction, man, labor, produce, much, effect, world, follow
Moncure Daniel Conway, The Life Of Thomas Paine, Vol. 2. (of 2) With A History of His Literary, Political and Religious Career in America France, and England. Nguồn: Project Gutenberg #37702. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Participles that have passed into prepositions, conjunctions, or members of adverbial phrases.
Từ trong câu: adverbial, participle, pass, preposition, conjunction, member, phrase
H. W. Fowler, The King's English. Nguồn: Project Gutenberg #75439. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conjunction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| coordinating conjunction | 29 lần |
| subordinating conjunction | 22 lần |
| planetary conjunction | 23 lần |
| conjunction of planets | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conjunction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conjunction trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ conjunction hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conjunction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conjunction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conjunction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conjunction: Câu phủ định (16 câu), can và could (16 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.