Câu tiếng Anh có từ “conjunction”
166 câu thật có từ conjunction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conjunction nghĩa là sự kết hợp. conjunction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the temporal property of two things happening at the same time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conjunction
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A new generation of public servants rises up, there is a critical conjunction in affairs--a moment of perplexity and peril.
Từ trong câu: conjunction, new, generation, public, servant, rise, up, critical
David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Lord Himself teaches in John that there is a conjunction of the Lord with man and a reciprocal conjunction of man with the Lord.
Từ trong câu: conjunction, himself, teach, man
Emanuel Swedenborg, Angelic Wisdom about Divine Providence. Nguồn: Project Gutenberg #18507. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Lord always provides such intermediate angels through whom there is communication and conjunction.
Từ trong câu: intermediate, conjunction, always, provide, angel, communication
Emanuel Swedenborg, Heaven and its Wonders and Hell. Nguồn: Project Gutenberg #17368. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But there was much sinister speculation abroad which, taken in conjunction with the unabating activity of the Boers, was the reverse of comforting.
Từ trong câu: speculation, conjunction, comfort, reverse, abroad, activity, much, take
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On the contrary, there is every reason to hold to the position that the life processes are one and inseparable, operating continually in conjunction.
Từ trong câu: inseparable, conjunction, contrary, every, reason, hold, position, life
Delton Thomas Howard, John Dewey's logical theory. Nguồn: Project Gutenberg #38141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a general 'presenting of arms,' though not with belligerent aspect, and it required no astrologer to predict a conjunction of Mars and Venus.
Từ trong câu: belligerent, general, present, arm, though, aspect, require, predict
Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conjunction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| coordinating conjunction | 29 lần |
| subordinating conjunction | 22 lần |
| planetary conjunction | 23 lần |
| conjunction of planets | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conjunction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conjunction trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ conjunction hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conjunction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conjunction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conjunction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conjunction: Câu phủ định (17 câu), can và could (16 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.