Câu tiếng Anh có từ “conjunction”
168 câu thật có từ conjunction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conjunction nghĩa là sự kết hợp. conjunction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the temporal property of two things happening at the same time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conjunction
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The mind is produced by the brain, most likely in conjunction with the nervous system.
Từ trong câu: conjunction, mind, produce, brain, likely, nervous, system
«Psychosis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=96394 (bản sửa đổi 2649235). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The Aramaic original has not been preserved; but the Greek version was prepared by Josephus himself in conjunction with competent Greek scholars.
Từ trong câu: conjunction, original, preserve, version, prepare, himself, competent, scholar
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When they are not connected by a conjunction, only the semicolon can be used.
Từ trong câu: semicolon, connect, conjunction, use
Dorothy Canfield Fisher, Elementary Composition. Nguồn: Project Gutenberg #48673. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Adverbial clauses are introduced by various subordinating conjunctions and express time, cause, condition, etc.
Từ trong câu: adverbial, clause, introduce, various, conjunction, express, time, cause
«The Basic Grammar of Ido/Sentence Construction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=482642 (bản sửa đổi 4631397). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When a sentence consists of two or more independent clauses not joined by conjunctions, the clauses are separated by semicolons.
Từ trong câu: semicolon, sentence, consist, independent, clause, join, conjunction, separate
Paul Allardyce, "Stops", Or How to Punctuate A Practical Handbook for Writers and Students. Nguồn: Project Gutenberg #20938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When independent clauses in the same sentence are connected by a conjunction, it is proper to use either a semicolon or comma.
Từ trong câu: comma, semicolon, independent, clause, sentence, connect, conjunction, proper
Dorothy Canfield Fisher, Elementary Composition. Nguồn: Project Gutenberg #48673. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conjunction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| coordinating conjunction | 29 lần |
| subordinating conjunction | 22 lần |
| planetary conjunction | 23 lần |
| conjunction of planets | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conjunction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conjunction trong kho câu?
- Kho câu có 168 câu có từ conjunction hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conjunction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conjunction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conjunction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conjunction: Câu phủ định (17 câu), can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.