Câu tiếng Anh có từ “conjunction”
168 câu thật có từ conjunction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conjunction nghĩa là sự kết hợp. conjunction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the temporal property of two things happening at the same time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conjunction
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He, in conjunction with a banking establishment, had taken a large Government loan.
Từ trong câu: banking, conjunction, bank, establishment, take, large, government, loan
Charles William Heckethorn, London Souvenirs. Nguồn: Project Gutenberg #44044. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It would have done so, pretty surely, in conjunction with the mental wear and tear I had suffered, but for the unnatural strain upon me that to-morrow was.
Từ trong câu: mental, conjunction, strain, unnatural, pretty, surely, wear, tear
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This nobleman, in conjunction with Archbishop Sandoval, and the actor, Pedro de Morales, had succeeded (let us hope) in cheering the poet's latter years.
Từ trong câu: morale, nobleman, conjunction, actor, succeed, let, hope, cheer
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the other hand, England had obtained, in conjunction with France, the neutralisation of the Black Sea and the closure of the Dardanelles and Bosphorus.
Từ trong câu: neutralisation, hand, obtain, conjunction, black, sea, closure
E., Graf Reventlow, The Vampire of the Continent. Nguồn: Project Gutenberg #66468. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conjunction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| coordinating conjunction | 29 lần |
| subordinating conjunction | 22 lần |
| planetary conjunction | 23 lần |
| conjunction of planets | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conjunction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conjunction trong kho câu?
- Kho câu có 168 câu có từ conjunction hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conjunction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conjunction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conjunction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conjunction: Câu phủ định (17 câu), can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.