Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “conjunction”
162 câu thật có từ conjunction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conjunction nghĩa là sự kết hợp. conjunction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the temporal property of two things happening at the same time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conjunction
This rule states that the conjunction of two events is never more likely to be the case than the single events alone.
Từ trong câu: conjunction, rule, state, event, never, likely, case, single
«Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Reasoning and Decision Making», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=129528 (bản sửa đổi 4371988). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng conjunction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- coordinating conjunction29 lần
- subordinating conjunction22 lần
- planetary conjunction23 lần
- conjunction of planets28 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conjunction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conjunction trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ conjunction hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conjunction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conjunction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conjunction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conjunction: Câu phủ định (16 câu), can và could (16 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.