E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conjunction”

162 câu thật có từ conjunction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conjunction nghĩa là sự kết hợp. conjunction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the temporal property of two things happening at the same time. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This will be discussed later on in conjunction with awareness of emotion.

    Từ trong câu: conjunction, discuss, late, awareness, emotion

    «Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Motivation and Emotion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73671 (bản sửa đổi 4094145). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We'll talk about its use as a conjunction first.

    Từ trong câu: conjunction, talk, use, first

    «Updated jan Pije's lessons/Lesson 12 Conjunctions, Temperature», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263535 (bản sửa đổi 3797291). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The proofs of his abilities that now remain, will hand down the name of Anderson, in conjunction with that of Cook, to posterity.

    Những bằng chứng về khả năng của anh ấy vẫn còn tồn tại, sẽ lưu truyền tên của Anderson, cùng với tên của Cook, cho hậu thế.

    Từ trong câu: conjunction, posterity, proof, ability, now, remain, hand, down

    Andrew Kippis, Narrative of the Voyages Round the World, Performed by Captain James Cook With an Account of His Life During the Previous and Intervening Periods. Nguồn: Project Gutenberg #7777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I see--'predicted by learned men that a comet will come into con-conjunction with our plant'--no--'our planet this night.

    Từ trong câu: comet, planet, con, conjunction, predict, see, learn, man

    Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng conjunction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • coordinating conjunction29 lần
  • subordinating conjunction22 lần
  • planetary conjunction23 lần
  • conjunction of planets28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conjunction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conjunction trong kho câu?
Kho câu có 162 câu có từ conjunction hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conjunction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conjunction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conjunction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conjunction: Câu phủ định (16 câu), can và could (16 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.