Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “concert”

486 câu thật có từ concert hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: concert nghĩa là buổi hòa nhạc. concert là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a performance of music by players or singers not involving theatrical staging. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ concert

Danh sách câu dẫn chứng (486 câu)

  • The stadium hosted Olympic trials, football and soccer games, track meets, concerts, and other events.

    Từ trong câu: soccer, olympic, trial, stadium, host, football, game, track

    «Randalls and Wards Islands», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1280585 (bản sửa đổi 10976761) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They get off the van and go through a door, to find themselves playing a live concert on stage.

    Từ trong câu: van, get, off, go, door, find, themselves, play

    «Friend Like That», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140805 (bản sửa đổi 8435678) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Hirmondo- was a centralized source of news and entertainment and culture, including stock reports, plays, concerts, and novels read aloud.

    Từ trong câu: centralized, source, news, entertainment, culture, include, stock, report

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.

  • The professor was a music-teacher also, and he sometimes brought his guitar, and let us finish our recitation with a concert.

    Từ trong câu: recitation, professor, music, teacher, sometimes, bring, guitar, let

    Lucy Larcom, A New England Girlhood, Outlined from Memory (Beverly, MA) · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • On the nine-hole golf course is the El Zagal Bowl, a natural amphitheater, used during the summer months for concerts and dramatic presentations.

    Từ trong câu: golf, nine, hole, course, bowl, natural, use, summer

    Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • There was some power abroad in the world bent upon taking away from her that feeling with which she had come out of the concert hall.

    Từ trong câu: abroad, power, world, bend, take, away, feel, come

    Willa Cather, The Song of the Lark · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

Từ hay đi cùng concert

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
concert tour161 lần
concert halls98 lần
concert pitch128 lần
concert measures151 lần
acting in concert168 lần
symphony concert56 lần
concert hall336 lần
promenade concert51 lần
concert tours47 lần
wireless concert75 lần
charity concert83 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ concert

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ concert trong kho câu?
Kho câu có 486 câu có từ concert hoặc các dạng của từ, trích từ 375 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ concert xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ concert gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B1 với 104 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ concert?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ concert: Quá khứ đơn (70 câu), Câu phủ định (30 câu), Hiện tại hoàn thành (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.