Câu tiếng Anh có từ “comma”
120 câu thật có từ comma hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: comma nghĩa là dấu phẩy. comma là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a punctuation mark (,) used to indicate the separation of elements within the grammatical structure of a sentence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ comma
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
This can be read with a comma either before or after the word never.
Từ trong câu: comma, read, either, word, never
«Oracle of Delphi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=321622 (bản sửa đổi 11008894). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Do not end each list item with a comma or full-stop (period).
Từ trong câu: comma, end, list, item, full, stop, period
«Technical writing/Style», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=37886 (bản sửa đổi 2725106). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Those not in the comma-separated pattern list are not allowed.
Từ trong câu: comma, separate, pattern, list, allow
«OpenSSH/Cookbook/Public Key Authentication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51866 (bản sửa đổi 4655495). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"My thought to a comma," the Dominican put in,--"unaccompanied ladies do not ordinarily drop from the forest oaks like acorns.
Từ trong câu: comma, think, put, lady, ordinarily, drop, forest, oak
James Branch Cabell, Gallantry: Dizain des Fetes Galantes. Nguồn: Project Gutenberg #8715. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What have I to write in it except the pair of commas under the last line of yesterday--" He has not come!"
Từ trong câu: comma, write, except, pair, last, line, yesterday, come
George Meredith, The Amazing Marriage: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #4483. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If they are quoted in the indirect form, or if we quote merely the substance, and neglect the exact words, inverted commas are not used.
Từ trong câu: comma, invert, quote, indirect, form, merely, substance, neglect
Paul Allardyce, "Stops", Or How to Punctuate A Practical Handbook for Writers and Students. Nguồn: Project Gutenberg #20938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
An enumeration data type is declared by following the data type identifier with a non-empty comma-separated list of (new, not previously used) identifiers.
Một kiểu dữ liệu liệt kê được khai báo bằng cách theo sau mã định danh kiểu dữ liệu là một danh sách các mã định danh (mới, chưa được sử dụng) không được phân tách bằng dấu phẩy.
Từ trong câu: comma, previously, non, data, type, declare, follow, empty
«Pascal Programming/Enumerations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=288946 (bản sửa đổi 4294630). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The important question happened to be whether the insertion of a certain comma between two words in the text before them would make the sense more distinct or not.
Từ trong câu: comma, important, question, happen, whether, certain, word, text
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Whether the occurrence of putrefaction is inimical to the comma bacilli has not been proved, but from analogy it is very probable.
Từ trong câu: analogy, comma, occurrence, whether, prove, probable
Various, Scientific American Supplement, No. 458, October 11, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #11647. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng comma
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ comma
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comma trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ comma hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ comma xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comma gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comma?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comma: Câu bị động có by (13 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.