Câu tiếng Anh có từ “comma”
121 câu thật có từ comma hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: comma nghĩa là dấu phẩy. comma là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a punctuation mark (,) used to indicate the separation of elements within the grammatical structure of a sentence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ comma
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I read my letter, interluding it with little commas of sipping at the cup.
Từ trong câu: comma, read, letter, little, cup
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 60, October, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He removed every comma, every full stop, and every other punctuation mark from the whole book.
Từ trong câu: comma, punctuation, remove, every, full, stop, mark, whole
«Guillaume Apollinaire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1113244 (bản sửa đổi 10977135). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Notice that, in this case, we gave writeln two things to work with, separated by a comma.
Từ trong câu: comma, notice, case, give, thing, work, separate
«Io Programming/Beginner's Guide/Your First Program», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=126940 (bản sửa đổi 3267657). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“and ’ave you left them for good. and where are you living now?” change the period to a comma.
Từ trong câu: comma, leave, good, live, now, change, period
Florence Marryat, The strange transfiguration of Hannah Stubbs. Nguồn: Project Gutenberg #76579. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have sometimes adopted his restoration of a comma, without inserting the panegyrick in which he celebrated himself for his atchievement.
Từ trong câu: comma, insert, restoration, sometimes, adopt, celebrate, himself
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was done to please him; for I omitted neither accent, nor comma, nor the minutest tittle of all he had marked down.
Từ trong câu: comma, please, omit, neither, accent, mark, down
Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Restricted to Prose, Vol. VII (of X): Continental Europe I. Nguồn: Project Gutenberg #24563. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng comma
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ comma
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comma trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ comma hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ comma xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comma gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comma?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comma: Câu bị động có by (13 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.