Câu tiếng Anh có từ “comma”
121 câu thật có từ comma hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: comma nghĩa là dấu phẩy. comma là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a punctuation mark (,) used to indicate the separation of elements within the grammatical structure of a sentence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ comma
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
This can be read with a comma either before or after the word never.
Từ trong câu: comma, read, either, word, never
«Oracle of Delphi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=321622 (bản sửa đổi 11008894). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Each string can contain one or more language codes, separated by commas.
Từ trong câu: comma, string, contain, language, code, separate
«SPARQL/SERVICE - Label», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=380710 (bản sửa đổi 3791895). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Multiple features can be enabled at once by giving multiple arguments to this method, separated with a comma ",".
Từ trong câu: comma, multiple, feature, enable, once, give, argument, method
«Celestia/Celx Scripting/CELX Lua Methods/CEL command labels», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219605 (bản sửa đổi 3579963). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You can pass several options to a package, each separated by a comma.
Từ trong câu: package, comma, pass, several, option, separate
«LaTeX/Document Structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42432 (bản sửa đổi 4540338). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You can accomplish this by leaving an excess comma at the end.
Từ trong câu: accomplish, excess, comma, leave, end
«Python Concepts/Tuples», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=170032 (bản sửa đổi 2210242). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
After the Dim statement, you can put a comma-separated list of variable names.
Từ trong câu: dim, statement, put, comma, separate, list, variable, name
«Active Server Pages/Variable Types», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14987 (bản sửa đổi 3677846). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When following a style guide that opposes the comma, one can rearrange the terms to avoid confusion.
Từ trong câu: rearrange, follow, style, guide, oppose, comma, term, avoid
«Serial comma», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=773099 (bản sửa đổi 7874327). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Phrases that show inversion in sentence structure can also be followed by a comma.
Từ trong câu: inversion, phrase, show, sentence, structure, follow, comma
«Rhetoric and Composition/Commas», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=44835 (bản sửa đổi 3352158). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng comma
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ comma
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comma trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ comma hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ comma xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comma gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comma?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comma: Câu bị động có by (13 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.