E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “comma”

120 câu thật có từ comma hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: comma nghĩa là dấu phẩy. comma là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a punctuation mark (,) used to indicate the separation of elements within the grammatical structure of a sentence. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The double headed arrows would get replaced by commas.

    Từ trong câu: comma, double, head, arrow, get, replace

    «Organic Chemistry/Foundational concepts of organic chemistry/Resonance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54 (bản sửa đổi 4342195). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The important question happened to be whether the insertion of a certain comma between two words in the text before them would make the sense more distinct or not.

    Từ trong câu: comma, important, question, happen, whether, certain, word, text

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When you come to a semicolon, you must generally make a pause twice as long as you would make at a comma.

    Từ trong câu: semicolon, come, generally, make, pause, twice, long, comma

    Richard Green Parker, Parker's Second Reader National Series of Selections for Reading, Designed For The Younger Classes In Schools, Academies, &C.. Nguồn: Project Gutenberg #16936. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng comma

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • inverted comma82 lần
  • comma delimited13 lần
  • comma splice14 lần
  • csv comma7 lần
  • comma semicolons6 lần
  • extraneous comma8 lần
  • deleted the comma8 lần
  • comma separated79 lần
  • trailing comma13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ comma

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comma trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ comma hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ comma xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comma gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comma?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comma: Câu bị động có by (13 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.