Câu tiếng Anh có từ “comma”
120 câu thật có từ comma hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: comma nghĩa là dấu phẩy. comma là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a punctuation mark (,) used to indicate the separation of elements within the grammatical structure of a sentence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ comma
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Punctuation errors most often involve the comma, which means knowing when and how to use one.
Từ trong câu: comma, punctuation, error, often, involve, mean, know, use
«Basic Writing/Proofreading», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=110988 (bản sửa đổi 3968860). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Comma-separated expressions are considered a single expression result of which is the result returned by the last expression.
Từ trong câu: comma, separate, expression, consider, single, result, return, last
«Programming Language Concepts Using C and C++/Introduction to Programming in C», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304900 (bản sửa đổi 4652469). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They are separated by commas, which is logical.
Từ trong câu: comma, separate, logical
«C++ Programming As A Set Of Problems/Chapter1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=66850 (bản sửa đổi 3678656). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One is the Violet-tip or Semicolon and the other is the one which has long been called the Comma.
Từ trong câu: comma, semicolon, violet, tip, long, call
Clarence Moores Weed, Butterflies Worth Knowing. Nguồn: Project Gutenberg #37009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have sometimes adopted his restoration of a comma, without inserting the panegyrick in which he celebrated himself for his atchievement.
Từ trong câu: comma, insert, restoration, sometimes, adopt, celebrate, himself
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In every line a point occurs, at which a stop or rest is naturally made, and this independently of commas or periods.
Từ trong câu: comma, every, line, point, occur, stop, rest, naturally
Tom Hood, Practical Guide to English Versification With a Compendious Dictionary of Rhymes, an Examination of Classical Measures, and Comments Upon Burlesque and Comic Verse, Vers de Société, and Song-writing. Nguồn: Project Gutenberg #51873. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The discharges swarm with infective bacteria of various kinds, some of which, especially Koch's comma bacilli, seem to be specific.
Từ trong câu: bacteria, discharge, swarm, various, kind, especially, comma, seem
Various, Scientific American Supplement, No. 458, October 11, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #11647. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng comma
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ comma
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comma trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ comma hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ comma xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comma gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comma?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comma: Câu bị động có by (13 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.