Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “comma”

120 câu thật có từ comma hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: comma nghĩa là dấu phẩy. comma là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a punctuation mark (,) used to indicate the separation of elements within the grammatical structure of a sentence. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Inverted commas are often used to denote speech.

    Từ trong câu: invert, comma, often, use, denote, speech

    «Koine Greek/2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=18603 (bản sửa đổi 3329850). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They were the period, the semicolon, the comma, the "interrogative," and the parenthesis.

    Từ trong câu: semicolon, interrogative, period, comma, parenthesis

    Frederick W. Hamilton, Punctuation A Primer of Information about the Marks of Punctuation and their Use Both Grammatically and Typographically. Nguồn: Project Gutenberg #20787. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng comma

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • inverted comma82 lần
  • comma delimited13 lần
  • comma splice14 lần
  • csv comma7 lần
  • comma semicolons6 lần
  • extraneous comma8 lần
  • deleted the comma8 lần
  • comma separated79 lần
  • trailing comma13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ comma

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comma trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ comma hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ comma xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comma gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comma?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comma: Câu bị động có by (13 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.