Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “comma”
120 câu thật có từ comma hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: comma nghĩa là dấu phẩy. comma là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a punctuation mark (,) used to indicate the separation of elements within the grammatical structure of a sentence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ comma
Comma-separated expressions are considered a single expression result of which is the result returned by the last expression.
Từ trong câu: comma, separate, expression, consider, single, result, return, last
«Programming Language Concepts Using C and C++/Introduction to Programming in C», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304900 (bản sửa đổi 4652469). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Half the world uses a comma (,) to divide long numbers into groups of three, the other half uses a period (.).
Từ trong câu: comma, half, world, use, divide, long, number, group
«Introducing Julia/The REPL», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304304 (bản sửa đổi 4491887). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Place a comma after every third number starting at the end of the number to show place value family names change.
Từ trong câu: comma, place, every, third, number, start, end, show
«Arithmetic/Spelling Out numbers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130693 (bản sửa đổi 3693332). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The student will note that every three spaces to the left a comma is added to make the number easier to read.
Từ trong câu: comma, student, note, every, space, leave, add, make
«Elementary School Mathematics/Number System and Place Value», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211324 (bản sửa đổi 2008846). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng comma
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ comma
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comma trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ comma hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ comma xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comma gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comma?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comma: Câu bị động có by (13 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.