Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “comma”

121 câu thật có từ comma hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: comma nghĩa là dấu phẩy. comma là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a punctuation mark (,) used to indicate the separation of elements within the grammatical structure of a sentence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ comma

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • I had to do it myself -- every word, syllable, comma."

    Từ trong câu: comma, myself, every, word, syllable

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The options have to be separated by commas.

    Từ trong câu: comma, option, separate

    «LaTeX/Document Structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42432 (bản sửa đổi 4540338). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We must here construe ἔπεισαν as equivalent to ἀνέπεισαν or μετέπεισαν placing a comma after ξυνάρχοντας.

    Từ trong câu: equivalent, comma, place

    George Grote, History of Greece, Volume 08 (of 12). Nguồn: Project Gutenberg #52119. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • When you come to a semicolon, you must generally make a pause twice as long as you would make at a comma.

    Từ trong câu: semicolon, come, generally, make, pause, twice, long, comma

    Richard Green Parker, Parker's Second Reader National Series of Selections for Reading, Designed For The Younger Classes In Schools, Academies, &C.. Nguồn: Project Gutenberg #16936. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng comma

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inverted comma82 lần
comma delimited13 lần
comma splice14 lần
csv comma7 lần
comma semicolons6 lần
extraneous comma8 lần
deleted the comma8 lần
comma separated79 lần
trailing comma13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ comma

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comma trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ comma hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ comma xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comma gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comma?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comma: Câu bị động có by (13 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.