Câu tiếng Anh có từ “comic”
258 câu thật có từ comic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: comic nghĩa là truyện tranh. comic là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: arousing or provoking laughter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ comic
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
But, she has shown that women can be successful in comics too.
Từ trong câu: comic, show, woman, successful
«Amy Chu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=889293 (bản sửa đổi 10335426). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The comic writers, with their poetical justice, have contributed not a little to mislead us upon this point.
Từ trong câu: comic, writer, justice, contribute, little, mislead, point
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some of their plays, written by Anna and Louisa, have been published under the title of "Comic Tragedies."
Từ trong câu: comic, play, write, publish, title, tragedy
Jessie, 1872?-1932 [Editor] Bonstelle, Little Women Letters from the House of Alcott. Nguồn: Project Gutenberg #34106. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“We’ve got more upon the comic business now, and tries to do more with Toby than with the prison scene.
Từ trong câu: comic, get, business, now, try, prison, scene
Henry Mayhew, London Labour and the London Poor, Vol. 3. Nguồn: Project Gutenberg #57060. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It has also been a computer game, and several stage plays and comic books.
Từ trong câu: several, comic, computer, game, stage, play, book
«The Hitchhiker's Guide to the Galaxy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12399 (bản sửa đổi 6725327). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is a comic strip that has been around quite a few years now.
Từ trong câu: around, quite, comic, strip, year, now
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Since her debut in the comics, she has appeared in numerous media.
Từ trong câu: debut, since, comic, appear, numerous, media
«Storm (Marvel Comics)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1069418 (bản sửa đổi 9983581). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After the Reunification Day, Viet comics' style was more and more un-diversity because the print has been difficult.
Từ trong câu: reunification, day, comic, style, diversity, because, print, difficult
«Manhoa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=637067 (bản sửa đổi 10774439). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The department of Comic Biography, we believe, has received few contributions, if any, from the frolic quills of wicked wags.
Từ trong câu: frolic, department, comic, biography, believe, receive, contribution, wicked
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 04, February, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The understanding of comic imitation has caused us many difficulties so long as we left out of consideration the infantile factor.
Từ trong câu: consideration, imitation, understanding, comic, understand, cause, many, difficulty
Sigmund Freud, Wit and its relation to the unconscious. Nguồn: Project Gutenberg #75915. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng comic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| serio comic | 280 lần |
| dc comic | 207 lần |
| comic opera | 397 lần |
| marvel comic | 222 lần |
| tragi comic | 89 lần |
| comic strip | 164 lần |
| comic operas | 96 lần |
| irresistibly comic | 100 lần |
| comic almanack | 79 lần |
| comic muse | 95 lần |
| comic songs | 213 lần |
| comic strips | 68 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ comic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comic trong kho câu?
- Kho câu có 258 câu có từ comic hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ comic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc A2 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comic: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.