Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “comic”

271 câu thật có từ comic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: comic nghĩa là truyện tranh. comic là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: arousing or provoking laughter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ comic

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Usually, a comic is made by two people.

    Từ trong câu: comic, usually, make, people

    «Script (comic)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1161849 (bản sửa đổi 10116320). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The here introduced is worn by a comic dancer in an ancient painting.

    Từ trong câu: ancient, dancer, comic, introduce, wear, paint

    «Illustrated Companion to the Latin Dictionary/Soccus», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=315509 (bản sửa đổi 2686526). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • At one dinner impersonations in both the comic and the tragic vein were given by a girl of unmistakable genius.

    Từ trong câu: impersonation, dinner, comic, tragic, vein, give, girl, unmistakable

    J. W. Robertson Scott, The foundations of Japan. Nguồn: Project Gutenberg #14613. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Amy is characterized by her comic-style, cheerful eyes and her swift movements.

    Từ trong câu: cheerful, swift, characterize, comic, style, eye, movement

    «Zelda franchise strategy guide/Bosses/Poe Sisters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435476 (bản sửa đổi 4289235). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Usually, translation of online comics and manga are done by fans and followers of certain artists.

    Từ trong câu: follower, usually, translation, online, comic, fan, certain, artist

    «Web Translation Projects/Localization of online comics and manga», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273636 (bản sửa đổi 2602623). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng comic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
serio comic280 lần
dc comic207 lần
comic opera397 lần
marvel comic222 lần
tragi comic89 lần
comic strip164 lần
comic operas96 lần
irresistibly comic100 lần
comic almanack79 lần
comic muse95 lần
comic songs213 lần
comic strips68 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ comic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comic trong kho câu?
Kho câu có 271 câu có từ comic hoặc các dạng của từ, trích từ 234 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ comic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc A2 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comic: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (32 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.