Câu tiếng Anh có từ “comic”
271 câu thật có từ comic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: comic nghĩa là truyện tranh. comic là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: arousing or provoking laughter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ comic
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Throughout the volumes, whether the subject be comic or tragic, humorous or sublime, there is never any lack of verbal felicities.
Từ trong câu: comic, humorous, verbal, throughout, volume, whether, subject, tragic
Various, Graham's Magazine Vol XXXII No. 6 June 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29344. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was, of course, an odd and comic side about the stocks as an instrument of punishment, which cannot belong to modern methods.
Từ trong câu: comic, punishment, odd, course, side, stock, instrument, can
Alfred Kingston, Fragments of Two Centuries: Glimpses of Country Life when George III. was King. Nguồn: Project Gutenberg #21352. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was Mr. ----, for example, whose comic articles shook the fat sides of the nation for one summer, and whose pseudonyme was in everybody's mouth.
Từ trong câu: comic, mr, example, article, shake, fat, side, nation
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 107, September, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I felt at times as if I was watching a comic opera or a ballet, and there were many amusing incidents.
Từ trong câu: ballet, comic, opera, feel, time, watch, many, amuse
H. Wilfrid Walker, Wanderings among South Sea Savages and in Borneo and the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #2564. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was also the clown, Augustine Phillips, an excellent comic actor of the old school.
Từ trong câu: actor, clown, comic, excellent, old, school
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 10. Nguồn: Project Gutenberg #19893. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Nonetheless, there are numerous adult comic books to choose from.
Từ trong câu: nonetheless, numerous, adult, comic, book, choose
«How to Make a Comic/Types of Comics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257159 (bản sửa đổi 4382824). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Than Mr. Justice Stareleigh there was, in the whole of this most humorous of all the Readings, no more highly comic impersonation.
Từ trong câu: impersonation, mr, justice, whole, humorous, read, highly, comic
Charles Kent, Charles Dickens as a Reader. Nguồn: Project Gutenberg #21332. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng comic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| serio comic | 280 lần |
| dc comic | 207 lần |
| comic opera | 397 lần |
| marvel comic | 222 lần |
| tragi comic | 89 lần |
| comic strip | 164 lần |
| comic operas | 96 lần |
| irresistibly comic | 100 lần |
| comic almanack | 79 lần |
| comic muse | 95 lần |
| comic songs | 213 lần |
| comic strips | 68 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ comic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comic trong kho câu?
- Kho câu có 271 câu có từ comic hoặc các dạng của từ, trích từ 234 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ comic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc A2 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comic: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (32 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.