Câu tiếng Anh có từ “comic”
271 câu thật có từ comic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: comic nghĩa là truyện tranh. comic là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: arousing or provoking laughter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ comic
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
And now, it had grown too dark, even for comic pictures.
Từ trong câu: comic, now, grow, dark, even, picture
Waldo David Frank, The unwelcome man. Nguồn: Project Gutenberg #72781. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And Herbert had seen him as a predatory Tartar of comic propensities, with a face like a red brick, and an outrageous hat all over bells.
Từ trong câu: outrageous, comic, brick, see, face, like, red, hat
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Not, however, until Biddy had imparted to me everything she knew, from the little catalogue of prices, to a comic song she had once bought for a half-penny.
Từ trong câu: catalogue, catalog, comic, price, however, until, everything, know
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It had been Gilbertian to the last degree, and might have been culled from the pages of the latest comic opera.
Từ trong câu: cull, last, degree, page, late, comic, opera
Annie S. Swan, The Last of Their Race. Nguồn: Project Gutenberg #42926. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He looked like a Jew, but he acted like a wild Arab; and his manoeuvres would have been a godsend to the comic Dr. Valentine, if he had witnessed their display.
Từ trong câu: valentine, look, like, act, wild, manoeuvre, comic, dr
John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In Jevon and Leigh he had talented players and much of the script can be regarded merely as an improvisational chart allowing the two famed comics to maneuver.
Từ trong câu: improvisational, talent, player, much, script, regard, merely, chart
William, 1664?-1692 Mountfort, The Life and Death of Doctor Faustus Made into a Farce. Nguồn: Project Gutenberg #37422. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng comic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| serio comic | 280 lần |
| dc comic | 207 lần |
| comic opera | 397 lần |
| marvel comic | 222 lần |
| tragi comic | 89 lần |
| comic strip | 164 lần |
| comic operas | 96 lần |
| irresistibly comic | 100 lần |
| comic almanack | 79 lần |
| comic muse | 95 lần |
| comic songs | 213 lần |
| comic strips | 68 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ comic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comic trong kho câu?
- Kho câu có 271 câu có từ comic hoặc các dạng của từ, trích từ 234 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ comic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc A2 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comic: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (32 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.